tám dã

Học thuật
Thân thiện
tám dã

Thóc có tám dã trong cót.

Định nghĩa
  1. Tính từ (thông tục):
    • Rất nhiều, nhiều lắm: "Tám dã" một từ thông tục dùng để chỉ số lượng hoặc khối lượng rất lớn, vượt quá mức bình thường.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Thóc tám dã trong cót. (Thóc rất nhiều trong cót.)
    • Nhà nuôi tám dã. (Nhà nuôi nhiều lắm.)
    • Tiền bạc tám dã vẫn không biết tiêu sao cho hết. (Tiền bạc nhiều lắm vẫn không biết tiêu sao cho hết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này chủ yếu được dùng trong khẩu ngữ, văn nói thân mật hoặc trong các tác phẩm văn học dân gian để tạo sắc thái biểu cảm nhấn mạnh sự nhiều về số lượng.
Biến thể từ gần giống
  • Tám (từ cổ): nghĩa gốc "tám", nhưng trong một số trường hợp kết hợp (như "tám dã") lại mang nghĩa nhấn mạnh sự nhiều.
  • (từ cổ): có thể mang nghĩa là "lắm", "rất".
Từ đồng nghĩa
  • Rất nhiều: nhiều một cách đáng kể.
  • Vô số: nhiều đến mức không đếm xuể.
  • Chất đống: nhiều chất chồng lên nhau.
  • Nhiều lắm: (cách nói thông thường) rất nhiều.
Từ trái nghĩa
  • Ít ỏi: số lượng rất ít.
  • Lèo tèo: rất ít, thưa thớt.
  • Hiếm hoi: rất ít khi .
Lưu ý sử dụng
  • Phong cách: Từ "tám dã" mang sắc thái thông tục, dân dã. Nên tránh dùng trong văn viết trang trọng, văn bản hành chính hay các ngữ cảnh nghi thức.
  • Phạm vi sử dụng: Từ này thường xuất hiện trong phương ngữ Bắc Bộ của Việt Nam có thể không phổ biếncác vùng miền khác.
tám dã

Thóc có tám dã trong cót.

  1. Nhiều lắm (thtục): Thóc tám dã trong cót.